誥贈

gào zèngcáo tặng

Hán Việt: cáo tặng · Pinyin: gào zèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明清对五品以上官员的曾祖父母﹑祖父母﹑父母及妻室之殁者﹐以皇帝的诰命追赠封号﹐叫诰赠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時朝廷封贈爵號的誥命。

Cấu tạo: 誥 (cáo) + 贈 (tặng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sắc phong tước hiệu
  • Biên soạn v. <Ch. hist.> bestow (titles upon officials posthumously)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時朝廷封贈爵號的誥命。

Eng

  • Cihui 誥贈 àozèng v. <Ch. hist.> bestow (titles upon officials posthumously)

Từ liên quan

Gần nghĩa

誥命 · 誥封 · 誥授 · 诰命 · 诰封 · 贈別 · 贈封 · 贈答