誦咒 sòng zhòu·tụng chú Hán Việt: tụng chú · Pinyin: sòng zhòu Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"诵咒"。 2.念咒语。 3.诵经﹐念经。 Cấu tạo: 誦 (tụng) + 咒 (chú)Pinyinsòng zhòuHán Việttụng chúCấu tạo誦 + 咒 · tụng + chú nghĩa thành phần: tụng + chú Nghĩa ViệtCihui (術語)闇誦陀羅尼也。最勝王經五曰:「至心禮敬,然後誦咒。」止觀二之一曰:「誦經誦咒尚喧於靜。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa咒印 · 咒咀 · 咒師 · 咒徧 · 咒心 · 咒文 · 咒殺 · 咒水