說和

shuō héthuyết hòa

Hán Việt: thuyết hòa · Pinyin: shuō hé

Tổng quan

hoà giải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.调解双方的争执﹔劝说使和解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調解雙方的爭執。《孔子家語.卷五.入官》:「善政行易,而民不怨; 言調說和,則民不變。」

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 你去給他們說和說和。
  • Biên soạn 說和 shuōhe v. mediate a quarrel; conciliate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調解雙方的爭執。《孔子家語.卷五.入官》:「善政行易,而民不怨; 言調說和,則民不變。」

Eng

  • Cihui 說和 shuōhe v. mediate a quarrel; conciliate

Từ liên quan

Gần nghĩa

和樂 · 和亲 · 和休 · 和會 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和縣