說客

shuì kèthuyết khách

Hán Việt: thuyết khách · Pinyin: shuì kè

Tổng quan

người có tài ăn nói; người có tài thuyết phục.; thuyết khách (ý xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.游说之士﹔善于用言语说动对方的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用言語勸誘他人的人。《三國演義》第八六回:「此又是諸葛亮退兵之計,遣鄧芝為說客也。」《文明小史》第二四回:「我今晚回去,替你作個說客。」

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người có tài ăn nói; người có tài thuyết phục; thuyết khách: thuyết khách/người có tài ăn nói/người có tài thuyết phục
  • Biên soạn 說客 shuìkè* <trad.>

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語勸誘他人的人。《三國演義》第八六回:「此又是諸葛亮退兵之計,遣鄧芝為說客也。」《文明小史》第二四回:「我今晚回去,替你作個說客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.游说之士﹔善于用言语说动对方的人。

Eng

  • Cihui (old) itinerant political adviser; (fig.) lobbyist; go-between; mouthpiece; also pr
  • Tần suất từ 說客 huōkè n. 1. persuasive talker 2. <derog.> lobbyist; person sent to persuade sb. 3. <trad.> professional intermediary hired by one ruler to persuade another M:²wèi

Đức

  • Handedict Lobbyist
  • Handedict überzeugende Redner

other

  • Nguồn khác Người dùng lời lẽ để vận động việc gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客體 · 客作 · 客卿 · 客廳