說法
thuyết pháp
Hán Việt: thuyết pháp · Pinyin: shuō fǎ
Tổng quan
thuyết giảng Phật pháp | cách nói | cách diễn đạt | công thức | phiên bản của một sự kiện | tuyên bố | lý thuyết | giả thuyết | diễn giải iếng nhà Phật, chỉ sự giảng rõ phép Phật, giáo lí của Phật. thuyết pháp thuyết pháp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giảng rõ phép Phật, giáo lí của Phật. thuyết pháp (雜語)法華經曰:「眾聖之王說法教化。」法華玄義六曰:「諸法不可示,言辭相寂滅,有因緣故亦可說。」☸ thuyết pháp (giảng Phật pháp)。講解佛說。 1. cách nói。措詞。 改…
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết pháp thuyết pháp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giảng rõ phép Phật, giáo lí của Phật.
- Cihui thuyết giảng Phật pháp | cách nói | cách diễn đạt | công thức | phiên bản của một sự kiện | tuyên bố | lý thuyết | giả thuyết | diễn giải iếng nhà Phật, chỉ sự giảng rõ phép Phật, giáo lí của Phật. thuyết pháp thuyết pháp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giảng rõ phép Phật, giáo lí của Ph…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.措辭。《文明小史》第二回:「不消一刻,來了三、四起人,都是如此說法。」 2.看法、見解。如:「他這種說法,毫無邏輯可言,實在令人難以接受。」 3.宣說佛法。如:「現身說法」。 4.說言不由衷的話。《醒世恆言.卷一○.劉小官雌雄兄弟》:「剛纔說過,是我請你的,如何又要銀子?恁樣時,到像在下說法賣這肉了。」 5.想辦法。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「憐你孤兒寡婦,自然該替你說法。但聞得善繼得有亡父親筆分關,這怎麼處?」《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「曹可成要與春兒贖身,大媽索要五百兩,分文不肯少,可成各處說法,尚未到手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宣讲宗教教义; 引申为讲解道理; 说书的方法; 措词; 意见﹔见解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宣讲宗教教义。 2.引申为讲解道理。 3.说书的方法。 4.措词。 5.意见﹔见解。
Eng
- CC-CEDICT to expound Buddhist teachings
- CC-CEDICT way of speaking|wording|formulation|one's version (of events)|statement|theory|hypothesis|interpretation
- Cihui to expound Buddhist teachings