說穿
thuyết xuyên
Hán Việt: thuyết xuyên · Pinyin: shuō chuān
Tổng quan
nói trắng ra: nói toạc ra/vạch trần/vạch rõ
Nghĩa
Việt
- Cihui nói trắng ra; nói toạc ra; vạch trần; vạch rõ。用話揭露。 他的心事被老趙說穿了。 chuyện riêng tư của anh ấy đã bị anh Triệu nói toạc cả ra.
- Cihui nói trắng ra: nói toạc ra/vạch trần/vạch rõ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用言語剖析透澈。如:「這件事,說穿了,一文不值。」
Eng
- Cihui 說穿 huōchuān r.v. tell what sth. really is; reveal; disclose | Zhè ²jiàn ²shì bèi tā yī ¹jù huà ∼ le. He revealed the truth of the matter in one word.