說道

shuō dào thuyết đạo

Hán Việt: thuyết đạo · Pinyin: shuō dào

Tổng quan

phát biểu | nói (những lời được trích dẫn) | trích lời nói | thảo luận | lý do (đằng sau điều gì) thuyết đạo (術語)說正道也。法華經藥草喻品曰:「我是一切智者,一切見者,(中略)說道者。」☸ nói rằng; nói là。說(小說中多用來直接引進人物說的話,現在還有沿用的)。 李書記說道,'應該怎麼辦'! bí thư Lí nói rằng 'phải làm như vậy'! 方 1. nói; nói ra。用話表達。 你把剛才講的在會上說說道道,讓大家討論討論。 anh nói những điều vừa mới nói trong cuộc họp để mọi người thảo luận một chút. 2. thương lượng; bàn bạc。…

Cấu tạo: (thuyết) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát biểu | nói (những lời được trích dẫn) | trích lời nói | thảo luận | lý do (đằng sau điều gì) thuyết đạo (術語)說正道也。法華經藥草喻品曰:「我是一切智者,一切見者,(中略)說道者。」☸ nói rằng; nói là。說(小說中多用來直接引進人物說的話,現在還有沿用的)。 李書記說道,'應該怎麼辦'! bí thư Lí nói rằng 'phải làm như vậy'! 方 1. nói; nói ra。用話表達。 你把剛才講的在…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說、談。唐.白居易〈登郢州白雪樓〉詩:「朝來渡口逢京使,說道煙塵近洛陽。」 2.講說正道。《法華經.卷三.藥草喻品》:「我是一切知者、一切見者、知道者、開道者、說道者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲说引导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讲说引导。

Eng

  • CC-CEDICT to state|to say (the quoted words)
  • CC-CEDICT to discuss|reason (behind sth)
  • Cihui to state; to say (the quoted words)