說風說水

shuō fēng shuō shuǐ thuyết phong thuyết thủy

Hán Việt: thuyết phong thuyết thủy · Pinyin: shuō fēng shuō shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (phong) + (thuyết) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說慫恿的話。《二刻拍案驚奇》卷一四:「茶童見了錢,歡喜起來,又去說風說水道:『娘子受了兩杯,也該去回敬一杯。』」