誰人

shuí rénthùy nhân

Hán Việt: thùy nhân · Pinyin: shuí rén

Tổng quan

kẻ nào; ai nào; The Who

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.何人﹔哪一个。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

何人、甚麼人。如:「我的一片苦心誰人知?」

Cấu tạo: 誰 (thùy) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai: người nào
  • Biên soạn 誰人 huírén* pr. who; whom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何人、甚麼人。如:「我的一片苦心誰人知?」

Eng

  • JMdict whichever person (indefinite pronoun)
  • JMdict everyone
  • JMdict every person
  • JMdict all
  • Cihui 誰人 héirén pr. who; ►See also shuírén

ja

  • JMdict 誰人(たれびと)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

那个