課稅
khóa thuế
Hán Việt: khóa thuế · Pinyin: kè shuì
Tổng quan
sự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng, sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp, bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot), (ngành in) sự lên khuôn sự thu (thuế); tiền thuế thu được, sự tuyển quân; số quân tuyển được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse), thu (thuế), tuyển (quân), (pháp lý) đánh (thuế), tập trung binh lực để khai chiến sự đánh thuế, hệ thống thuế, thuế, tiền thuế thu được, (pháp…
徵收稅賦。如:「課稅是政府收入的來源之一。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh thuế
- Google Alex v6 Thu thuế
- Tần suất từ sự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng, sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp, bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot), (ngành in) sự lên khuôn sự thu (thuế); tiền thuế thu được, sự tuyển quân; số quân tuyển được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse), thu (thuế), tuyển (quân), (pháp lý) đánh (thuế), tập trung binh lực để khai chiến sự đánh thuế, hệ thống thuế, thuế, tiền thuế thu được, (pháp lý) sự định chi phí kiện tụng
- Biên soạn levy tax on sth. <n.> taxes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徵收稅賦。如:「課稅是政府收入的來源之一。」
Eng
- Cihui 課稅 èshuì* v.o. levy tax on sth. <n.> taxes
- Tần suất từ v.o. levy tax on sth. <n.> taxes
Đức
- Handedict Besteuerung