調任
điều nhâm
Hán Việt: điều nhâm · Pinyin: diào rèn
Tổng quan
điều chuyển | chuyển sang vị trí khác điều nhiệm; thuyên chuyển công tác; điều đi nhận chức khác。調動職位,擔任另一工作。 調任新職 điều đi nhận chức mới
Nghĩa
Việt
- Cihui điều chuyển | chuyển sang vị trí khác điều nhiệm; thuyên chuyển công tác; điều đi nhận chức khác。調動職位,擔任另一工作。 調任新職 điều đi nhận chức mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職位變動,擔任另一項工作。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「因為我們那位舊居停,去年調任雲南了。打算要邀我一同去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调动职位,担任另一工作:~新职。
Eng
- CC-CEDICT to transfer|to move to another post
- Cihui to transfer; to move to another post