調光
điều quang
Hán Việt: điều quang
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調情。《喻世明言.卷二三.張舜美燈宵得麗女》:「原來調光的人,只在初見之時,就會使手段。」
Eng
- Cihui 調光 iáoguāng v.o. adjust the light/brightness
ja
- JMdict variable light (e.g. with a dimmer)|photochromatic|dimmer|dimmer control