調勻

tiáo yún điều quân

Hán Việt: điều quân · Pinyin: tiáo yún

Tổng quan

pha trộn (nấu ăn) | trộn đều điều hoà; đều đặn。調和均勻。 雨水調勻 điều hoà nước mưa 飲食調勻 ăn uống đều đặn

Cấu tạo: 調 (điều) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha trộn (nấu ăn) | trộn đều điều hoà; đều đặn。調和均勻。 雨水調勻 điều hoà nước mưa 飲食調勻 ăn uống đều đặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調和均勻。如:「每次看他走上六樓,都會先平靜一下,調勻呼吸後才慢慢走進辦公室。」 2.協調。《二刻拍案驚奇》卷二六:「況且三家相形,便有許多不調勻處。假如要請一個客,做個東道。這家便嫌道:『何苦定要在我家請!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调和使均匀:把颜料~;调和;均匀:雨水~|饮食~。

Eng

  • CC-CEDICT to blend (cooking)|to mix evenly
  • Cihui to blend (cooking); to mix evenly