調合

điều hợp

Hán Việt: điều hợp

Tổng quan

(hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp pha, chế, (nghĩa bóng) bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế, sự đặt ra, sự dựng l…

Cấu tạo: 調 (điều) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp p…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調配、混合。如:「水與油是完全不能調合的物質。」

Eng

  • Cihui 調合 tiáohé v. add water and mix to proper consistency

ja

  • JMdict mixing|blending (e.g. spices)|compounding (e.g. a medicine)|making up|dispensing (a prescription)