調息
điều tức
Hán Việt: điều tức
Tổng quan
điều tức
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調養休息。《西遊記》第二回:「當日起來打混,暗暗維持,子前午後,自己調息。」《紅樓夢》第一○回:「等待調息一夜,明日務必到府。」 2.調節呼吸。如:「打坐前必先有片刻的調息。」
Eng
- Cihui 調息 iáoxī v.o. 1. regulate one's breath 2. adjust interest rates