調情

tiáo qíng điều tình

Hán Việt: điều tình · Pinyin: tiáo qíng

Tổng quan

tán tỉnh ve vãn; tán tỉnh。男女間挑逗、戲謔。

Cấu tạo: 調 (điều) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán tỉnh ve vãn; tán tỉnh。男女間挑逗、戲謔。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語或動作相互挑逗,以引起對方的興趣或情感。《初刻拍案驚奇》卷三二:「狄氏反看上了,時時在簾內露面調情。」《儒林外史》第四回:「好快活!和尚、婦人,大青天白日調情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女间挑逗、戏谑。

Eng

  • CC-CEDICT to flirt
  • Cihui to flirt