調撥

diào bō điều bát

Hán Việt: điều bát · Pinyin: diào bō

Tổng quan

gửi (sản phẩm) | phân bổ | cấp (quỹ) | điều phối (hàng hóa) | gieo rắc mâu thuẫn 1. phân phối; chia。調動撥付(多指物資)。 調撥款項 chia tiền 調撥小麥種子 phân phối giống lúa mì 2. điều động; sai phái。調遣。 人員都聽從他的指揮和調撥。 nhân viên đều nghe theo sự điều động và chỉ huy của ông ấy. xúi giục。挑撥。

Cấu tạo: 調 (điều) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi (sản phẩm) | phân bổ | cấp (quỹ) | điều phối (hàng hóa) | gieo rắc mâu thuẫn 1. phân phối; chia。調動撥付(多指物資)。 調撥款項 chia tiền 調撥小麥種子 phân phối giống lúa mì 2. điều động; sai phái。調遣。 人員都聽從他的指揮和調撥。 nhân viên đều nghe theo sự điều động và chỉ huy của ông ấy. xúi giục。挑撥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 播弄是非。《紅樓夢》第九回:「想畢,也裝作出恭,走至外面,悄悄把跟寶玉的書童名喚茗烟者喚到身邊,如此這般,調撥他幾句。」也作「挑唆」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 調動撥付。如:「調撥軍隊」、「調撥車道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动拨付(多指物资):~款项|~小麦种子;调遣:人员都听从他的指挥和~。tiáobō。

Eng

  • CC-CEDICT to send (products)|to allocate|to commit (funds)|to channel (goods)
  • CC-CEDICT to sow discord
  • Cihui to send (products); to allocate; to commit (funds); to channel (goods)