調白

điều bạch

Hán Việt: điều bạch

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (bạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑撥。《金瓶梅》第四四回:「自今日為不見了這定金子,早是你看著,就有人氣不憤,在後邊調白你大娘,說拿金子進我這屋裡來了,怎的不見了?」

Eng

  • Cihui 調白 iàobái n. a deceitful trick of substituting one thing for another