调眼色 điều nhãn sắc Hán Việt: điều nhãn sắc Tổng quan Cấu tạo: 调 (điều) + 眼 (nhãn) + 色 (sắc)Hán Việtđiều nhãn sắcCấu tạo调 + 眼 + 色 · điều + nhãn + sắc nghĩa thành phần: điều + nhãn + sắc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以眉目傳情意。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「空調眼色經今半載,這其間委實難捱。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「可借有這個燒火的家僮在房,只好調調眼色.連風話也不便說得一句。」也作「掉眼」。