調研
điều nghiên
Hán Việt: điều nghiên · Pinyin: diào yán
Tổng quan
điều tra và nghiên cứu | nghiên cứu | điều tra điều nghiên; điều tra nghiên cứu。調查研究。 開展市場調研 mở rộng thị trường cần phải điều tra nghiên cứu. 深入實際,進行調研。 xâm nhập thực tế, phải tiến hành điều tra nghiên cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra và nghiên cứu | nghiên cứu | điều tra điều nghiên; điều tra nghiên cứu。調查研究。 開展市場調研 mở rộng thị trường cần phải điều tra nghiên cứu. 深入實際,進行調研。 xâm nhập thực tế, phải tiến hành điều tra nghiên cứu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调查研究:~员|开展市场~|深入实际~。
Eng
- CC-CEDICT to investigate and research|research|investigation
- Cihui to investigate and research; research; investigation