調經

diào jīng điều kinh

Hán Việt: điều kinh · Pinyin: diào jīng

Tổng quan

điều kinh

Cấu tạo: 調 (điều) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm cho kinh nguyệt được điều hòa. điều kinh điều kinh ☆Làm cho kinh nguyệt được điều hoà. điều kinh。中醫指用藥物調整子宮的機能,使月經正常。
  • Cihui điều kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指用藥物調理婦女子宮的機能,以治療月經失調、經血不暢等生理疾病。

Eng

  • Cihui 調經 iáojīng v.o. <Ch. med.> 1. regulate the menstrual function 2. regulate menstruation according to the normal cycle by medical means