調羹
điều canh
Hán Việt: điều canh · Pinyin: tiáo gēng
Tổng quan
cái muỗng êm món canh cho vừa ăn. Còn chỉ tài trị nước. điều canh điều canh ☆Nêm món canh cho vừa ăn. Còn chỉ tài trị nước. thìa; thìa canh; cái muôi; muỗng canh; cái môi。羹匙。 điều canh 調羹 đgt. <Nho> cũng như hoà canh 和羹, là từ để chỉ việc nêm mơ nêm muối khi nấu canh. Thiên Duyệt mệnh hạ sách Kinh Thư có viết: vua cao tông nhà Thương bảo với ông Phó Duyệt rằng: “Cũng như thực hiện việc hoà canh, n…
Nghĩa
Việt
- Cihui điều canh điều canh ☆Nêm món canh cho vừa ăn. Còn chỉ tài trị nước.
- Cihui cái muỗng êm món canh cho vừa ăn. Còn chỉ tài trị nước. điều canh điều canh ☆Nêm món canh cho vừa ăn. Còn chỉ tài trị nước. thìa; thìa canh; cái muôi; muỗng canh; cái môi。羹匙。 điều canh 調羹 đgt. <Nho> cũng như hoà canh 和羹, là từ để chỉ việc nêm mơ nêm muối khi nấu canh. Thiên Duyệt…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 湯匙。也稱為「羹匙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羹匙。
Eng
- CC-CEDICT spoon; (esp.) Chinese soup spoon (often ceramic)
- Cihui spoon; (esp.) Chinese soup spoon (often ceramic)