調薪

điều tân

Hán Việt: điều tân

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常指調高薪水、加薪。如:「最近公司的業績蒸蒸日上,所以老闆決定下個月開始調薪。」

Eng

  • Cihui 調薪 iáoxīn v.o. 1. raise a salary 2. change a salary