调虚嚣

điều hư hiêu

Hán Việt: điều hư hiêu

Tổng quan

Cấu tạo: (điều) + (hư) + (hiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弄虛作假,哄騙人的把戲。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「說一會不明白打鳳的機關,使了些調虛囂撈龍的見識。」