調補

điều bổ

Hán Việt: điều bổ

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (bổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選任同等官吏,以更動或遞補他處職官。《晉書.卷三八.宣五王傳.平原王榦傳》:「榦雖王大國,不事其務,有所調補,必以才能。」

Eng

  • Cihui 調補 iàobǔ v. appoint to (a post)