調護
điều hộ
Hán Việt: điều hộ · Pinyin: tiáo hù
Tổng quan
điều dưỡng chăm sóc: điều dưỡng trông nom
Nghĩa
Việt
- Cihui điều dưỡng chăm sóc; điều dưỡng trông nom。調養護理。 精心調護 chăm chú điều dưỡng chăm sóc
- Cihui điều dưỡng chăm sóc: điều dưỡng trông nom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調養、護理。北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「若其愛養神明,調護氣息,慎節起臥,均適寒暄。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「鞍馬秋風裡,最難調護,最要扶持。」 2.營救、保護。《史記.卷五五.留侯世家》:「上曰:『煩公幸卒調護太子。』」《宋史.卷三一九.歐陽脩傳》:「篤於朋友,生則振掖之,死則調護其家。」
Eng
- Cihui 調護 iáohù v. nurse a convalescing patient