調運
điều vận
Hán Việt: điều vận · Pinyin: diào yùn
Tổng quan
điều vận: vận chuyển/phân phối và vận chuyển
Nghĩa
Việt
- Cihui điều vận; vận chuyển; phân phối và vận chuyển。調撥和運輸。 調運工業品下鄉。 phân phối và vận chuyển hàng công nghiệp về nông thôn.
- Cihui điều vận: vận chuyển/phân phối và vận chuyển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徵召、安排和運送。如:「從四方調運而來的補給品,解決了災區的危難。」
Eng
- Cihui 調運 iàoyùn* v. allocate and transport