調適
điều thích
Hán Việt: điều thích · Pinyin: tiáo shì
Tổng quan
thích nghi (với môi trường,...) | làm cho phù hợp | thích nghi | điều chỉnh | thích ứng
Nghĩa
Việt
- Cihui thích nghi (với môi trường,...) | làm cho phù hợp | thích nghi | điều chỉnh | thích ứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調和順適。《淮南子.詮言》:「陰陽之始,皆調適相似。」 2.意指當個體遭逢新的情境與刺激時,既有的認知結構(基模)無法有效因應環境要求,個體會改變既有認知結構(基模)以符合環境要求,進而保持平衡。換句話說,當個體原有的認知結構(基模)在因應新刺激時,主動將既有的認知結構(基模)做大幅度的調整,以適應新環境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调整使适应:~家庭成员关系|学会自我心理~。
Eng
- CC-CEDICT to adapt (to an environment etc)|to make sth suitable|adaptation|adjustment|adaptive
- Cihui to adapt (to an environment etc); to make sth suitable; adaptation; adjustment; adaptive