調頭

diào tóu điều đầu

Hán Việt: điều đầu · Pinyin: diào tóu

Tổng quan

biến thể của 掉頭|掉头 | tông giọng | âm điệu 1. quay đầu lại; ngoảnh mặt lại。同'掉頭'。 2. luận điệu; lý lẽ; luận cứ; giọng điệu。論調。 空洞抽象的調頭必須少唱。 những luận điệu trống rỗng khó hiểu nên nói ít đi. 方 1. điệu; điệu nhạc (âm nhạc)。調子。 2. ngữ khí; ngữ điệu。語氣。

Cấu tạo: 調 (điều) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 掉頭|掉头 | tông giọng | âm điệu 1. quay đầu lại; ngoảnh mặt lại。同'掉頭'。 2. luận điệu; lý lẽ; luận cứ; giọng điệu。論調。 空洞抽象的調頭必須少唱。 những luận điệu trống rỗng khó hiểu nên nói ít đi. 方 1. điệu; điệu nhạc (âm nhạc)。調子。 2. ngữ khí; ngữ điệu。語氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調轉行進的方向。如:「不知為什麼?他一看到我調頭就走。」 2.論調。如:「他這種驚世駭俗的調頭,無法使他人認同。」 3.舊時妓女換一個妓院營業,稱為「調頭」。《海上花列傳》第四回:「善卿見張蕙貞滿面和氣,藹然可親,約摸是幺二住家,問他:『阿是要調頭?』」 4.吳語。調動款項,臨時性的借錢。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 語氣、口氣。如:「聽他說話的調頭,想必對這事的處理已有了底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同“掉头”➋。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 掉頭|掉头[diao4 tou2]
  • CC-CEDICT tone (of voice)|tune
  • Cihui variant of 掉頭|掉头