諂佞

chǎn nìngsiểm nịnh

Hán Việt: siểm nịnh · Pinyin: chǎn nìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"讇佞"。 2.花言巧语﹐阿谀逢迎。亦指花言巧语阿谀逢迎的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奉承討好。《五代史平話.唐史.卷下》:「張承業見其諂佞,深疾惡之。」《三國演義》第四一回:「瑁遂與張允同至樊城,拜見曹操,瑁等辭色甚是諂佞。」

Cấu tạo: 諂 (siểm) + 佞 (nịnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nịnh hót
  • Biên soạn 諂佞 hǎnnìng* v. flatter; toady

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉承討好。《五代史平話.唐史.卷下》:「張承業見其諂佞,深疾惡之。」《三國演義》第四一回:「瑁遂與張允同至樊城,拜見曹操,瑁等辭色甚是諂佞。」

Eng

  • Cihui 諂佞 hǎnnìng* v. flatter; toady

Từ liên quan

Gần nghĩa

佞臣 · 諂媚 · 諂曲 · 諂笑 · 諂詐 · 諂諛 · 諂驕 · 谄笑