chǎn siểm

Hán Việt: siểm · Pinyin: chǎn

Tổng quan

nịnh hót tâng bốc

諂佞 · 諂媚 · 諂曲 · 諂笑 · 諂詐 · 諂諛 · 諂驕 · 諂上欺下

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtsiểm
Quảng Đôngcim2
Mân Namthiam2
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthriemx
Baxter-Sagartqʰromʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰromʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nịnh nọt, ton hót. Như {siểm nịnh} [諂佞] nịnh hót, tưng bốc.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xiểm xúc xiểm [Eng: to instigate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 奉承、巴結。如:「逢迎諂媚」。《論語.學而》:「貧而無諂,富而無驕,何如?」

Eng

  • CC-CEDICT to flatter|to cajole

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】同讇,省。諛也。【徐曰】陷也。一曰面從曰諛,佞言曰諂。【易·繫辭】君子上交不諂。【左傳·襄三年】稱其讐不爲諂。【註】諂,媚也。【論語】貧而無諂。【郉疏】佞言。【朱註】卑屈也。【史記·平準書】諂諛取容。【莊子·漁父篇】希意道言謂之諂。【管子·五輔篇】淫聲諂耳,淫觀諂目,耳目之所好諂心。【荀子·臣道篇】從命而不利君謂之諂。又【修身篇】以不善先人者謂之諂。【註】諂之言陷也。與謟別。

Thuyết Văn

讇或从臽。

【諂】 (siểm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 臽 (hãm) Nghĩa: siểm hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 謟 · 讇 · 𮘦 · 謟 · 讇 · 谄 · 谄 · 谄