諂笑

chǎn xiào siểm tiếu

Hán Việt: siểm tiếu · Pinyin: chǎn xiào

Tổng quan

cười nịnh: cười lấy lòng

Cấu tạo: (siểm) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ười nịnh người khác. siểm tiếu siểm tiếu ☆Cười nịnh người khác. cười lấy lòng; cười nịnh。諂媚地裝出笑容。
  • Cihui cười nịnh: cười lấy lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強作笑容以奉承討好他人。《孟子.滕文公下》:「曾子曰:『脅肩諂笑,病于夏畦。』」《初刻拍案驚奇》卷一三:「那些人貪他是出錢施主,當面只是甜言蜜語,諂笑脅肩,賺他上手。」

Eng

  • Cihui 諂笑 hǎnxiào v. smile ingratiatingly ◆n. ingratiating fawning smile