談助

tán zhù đàm trợ

Hán Việt: đàm trợ · Pinyin: tán zhù

Tổng quan

đề tài câu chuyện: đề tài nói chuyện

Cấu tạo: (đàm) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề tài câu chuyện; đề tài nói chuyện。談資。 足資談助 góp đề tài nói chuyện
  • Cihui đề tài câu chuyện: đề tài nói chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話的資料。《後漢書.卷四九.王充傳》章懷太子注引《袁山松書》:「充所作論衡,中土未有傳者,蔡邕入吳始得之,恆秘玩以為談助。」

Eng

  • Cihui 談助 ánzhù n. topic of conversation; material for gossip