談柄

tán bǐngđàm bính

Hán Việt: đàm bính · Pinyin: tán bǐng

Tổng quan

phất trần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古人清谈时所执的拂尘。僧人讲法或执如意。 2.谈话的资料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.話柄,可供談笑的言行。唐.白居易〈論嚴綬狀〉:「且嚴綬在太原之事,聖聰備聞,天下之人,以為談柄。」 2.古人談話時手裡所拿的拂塵。也稱為「講麈」。

Cấu tạo: 談 (đàm) + 柄 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. làm trò cười (lời nói và hành động làm người khác chế giễu, chê cười)。被人拿來做談笑資料的言行。 2. phất trần (vật mà người xưa cầm khi nói chuyện.)。古人談論時所執的拂塵。
  • Cihui làm trò cười: phất trần
  • Biên soạn 1. subject of conversation 2. joke; butt of jokes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.話柄,可供談笑的言行。唐.白居易〈論嚴綬狀〉:「且嚴綬在太原之事,聖聰備聞,天下之人,以為談柄。」 2.古人談話時手裡所拿的拂塵。也稱為「講麈」。

Eng

  • Cihui 談柄 ánbǐng n. 1. subject of conversation 2. joke; butt of jokes

Từ liên quan

Gần nghĩa

柄國 · 柄子 · 柄政 · 柄權 · 柄用 · 柄端 · 柄脚 · 柄臣