談麈

tán zhǔ đàm chủ

Hán Việt: đàm chủ · Pinyin: tán zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話時手上所拿的拂塵。宋.黃庭堅〈送定公〉詩:「每來促談麈,風生塵竹枝。」

Eng

  • Cihui 談麈 tánzhǔ n. <trad.> 1. hair duster held by scholars when conversing 2. idle/empty talk