請命

qǐng mìng thỉnh mệnh

Hán Việt: thỉnh mệnh · Pinyin: qǐng mìng

Tổng quan

chờ lệnh: xin tha mạng/xin cứu giúp/xin chỉ thị cấp trên

Cấu tạo: (thỉnh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in được đợi lệnh. thỉnh mệnh thỉnh mệnh ☆Xin được đợi lệnh. 1. xin tha mạng; xin cứu giúp。代人請求保全生命或解除困苦。 2. xin chỉ thị cấp trên。舊時下級向上司請示。
  • Cihui chờ lệnh: xin tha mạng/xin cứu giúp/xin chỉ thị cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求饒恕己命。《後漢書.卷十三.隗囂傳》:「夫以二子之賢,勒銘兩國,猶削跡歸愆,請命乞身。」 2.代人請求保全其性命。《書經.湯誥》:「以與爾有眾請命。」《文明小史》第三八回:「兄弟是為百姓請命的意思,還望老同年大發慈悲。」 3.請示。《儀禮.聘禮》:「几筵既設,擯者出請命。」 4.舊時指請求朝廷任命官職。《新五代史.卷四十一.雜傳.盧光稠傳》:「求乃自立,請命于梁。」

Eng

  • Cihui 請命 ǐngmìng* v.o. 1. plead on sb.'s behalf 2. ask for instructions