請客
thỉnh khách
Hán Việt: thỉnh khách · Pinyin: qǐng kè
Tổng quan
mời tiệc | chiêu đãi khách | mời ăn tối mời khách; đãi khách (tham quan, xem kịch)。請人吃飯、看戲等。 請客吃飯 mời khách ăn cơm
Nghĩa
Việt
- Cihui mời tiệc | chiêu đãi khách | mời ăn tối mời khách; đãi khách (tham quan, xem kịch)。請人吃飯、看戲等。 請客吃飯 mời khách ăn cơm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宴請賓客。《儒林外史》第三回:「搬到新房子裡,唱戲、擺酒、請客,一連三日。」《紅樓夢》第四十回:「誰這會子又把那個筷子拿了出來?又不請客,擺大筵席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宴请客人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宴请客人。
Eng
- CC-CEDICT to give a dinner party|to entertain guests|to invite to dinner
- Cihui to give a dinner party; to entertain guests; to invite to dinner