請脈
thỉnh mạch
Hán Việt: thỉnh mạch · Pinyin: qǐng mài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫生對病者診脈的敬辭。 2.古時指替天子把脈。
Eng
- Cihui 請脈 ǐngmài v.o. ask a doctor to examine one's pulse
Hán Việt: thỉnh mạch · Pinyin: qǐng mài