請辭
thỉnh từ
Hán Việt: thỉnh từ · Pinyin: qǐng cí
Tổng quan
yêu cầu ai đó từ chức
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu cầu ai đó từ chức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求辭職。如:「為了對這次意外事件表示負責,他向上級請辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求辞职:因身体原因~。
Eng
- CC-CEDICT to tender one's resignation
- Cihui to tender one's resignation