諒察
lượng sát
Hán Việt: lượng sát · Pinyin: liàng chá
Tổng quan
lượng xét: xin tha thứ/xin lượng thứ/mong được hiểu cho/xem xét và tha thứ
Nghĩa
Việt
- Cihui xin lượng thứ; mong được hiểu cho; xin tha thứ; xem xét và tha thứ (thường dùng trong văn viết)。(請人) 體察原諒(多用於書信)。
- Cihui lượng xét: xin tha thứ/xin lượng thứ/mong được hiểu cho/xem xét và tha thứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體諒而詳察隱情。《舊唐書.卷一三五.列傳.裴延齡》:「因事陳請,雖已頻煩,天聽尚高,未垂諒察,輒申悃款,以極愚誠。」唐.韓愈〈答陳商書〉:「略不辭讓,遂盡言之,惟吾子諒察焉。」
ja
- JMdict consideration|taking into account|sympathy with