諒
lượng
Hán Việt: lượng · Pinyin: liáng
Tổng quan
thể hiện sự thông cảm tha thứ cho rằng mong đợi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáng |
|---|---|
| Hán Việt | lượng |
| Quảng Đông | loeng4 |
| Mân Nam | liōng |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 량 |
| Chú âm | ㄌㄧㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liangh |
| Baxter-Sagart | [r]aŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]aŋ-s |
| Phản thiết | 呂張切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tin, thực. Lường, xét. Như {lượng năng} [諒能] may hay làm được đấy, {lượng khả} [諒可] may có thể đấy. Dùng làm chữ suy nguyên đến tình, thăm dò tới ý. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư} [濩落知何用, 棲遲諒有餘] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Rỗng tuếch (như hai ta) thì bi…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lượng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「諒陰」條。
Eng
- CC-CEDICT to show understanding|to excuse|to presume|to expect
ja
- JMdict fact|truth|understanding|consideration
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切。【正韻】力仗切,𠀤良去聲。【說文】信也。【詩·小雅】諒不我知。【鄭箋】信也。【朱傳】誠也。【禮·內則】請肄𥳑諒。【註】言語信實也。 又小信也。【論語】豈若匹夫匹婦之爲諒也。 又【揚子·方言】愋諒,知也。【廣雅】哲也。【玉篇】相也,助也。【廣韻】佐也。【正韻】照察也。 又蠻州名。【唐書·地理志】嶺南道有諒州。 又姓。諒毅,見【戰國策】。諒輔,見【後漢·獨行傳】。 又【集韻】或作亮。【爾雅·釋詁】亮,信也。【疏】方言云:衆信曰諒。周南、召南、衞之語也。【詩·鄘風】不諒人只。【傳】諒,信也。本亦作亮。 又通作涼。【詩·大雅】涼彼武王。【傳】涼,佐也。本亦作諒。 又或作倞。【禮·郊特牲】祊之爲言倞也。【註】倞,猶索也。或爲諒。 又【集韻】【類篇】𠀤呂張切,音良。亦同亮。信也。 又通作良。【禮·樂記】易直子諒之心。【註】子諒,朱子讀爲慈良。
Thuyết Văn
信也。 从言。京聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。衆信曰、諒。周南、召南、衞之語也。經傳或假亮爲諒。 力讓切。十部。
【諒】 (lượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Lực nhượng thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 讓 (nhượng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tín (Tin) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 谅 · 谅 · 谅