谅山

lượng san

Hán Việt: lượng san

Tổng quan

Lạng Sơn; tỉnh Lạng Sơn。 省。越南地名。北越省份之一。

Cấu tạo: (lượng) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lạng Sơn; tỉnh Lạng Sơn。 省。越南地名。北越省份之一。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於越南東北部,大陸地區廣西鎮南關外,為交通軍事要地。清末中法戰爭中,馮子材於此地打敗法軍。