諒必
lượng tất
Hán Việt: lượng tất
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想必。如:「你如此聰明乖巧,諒必十分受到父母的疼愛。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷八.如是我聞二》:「天道昭昭,諒必無倖免之理也。」
Eng
- Cihui 諒必 iàngbì* adv. probably; maybe; most likely
Hán Việt: lượng tất