論功
luận công
Hán Việt: luận công · Pinyin: lùn gōng
Tổng quan
đánh giá công lao của một cái gì đó
1.评定功劳之大小。
評定功績的大小。唐.祖詠〈望薊門〉詩:「少小雖非投筆吏,論功還欲請長纓。」《水滸後傳》第三九回:「眾位的官爵,俱是朝廷論功頒授,非某有厚薄。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bàn xét về việc đã làm được.; đánh giá công lao của một cái gì đó; àn xét về việc đã làm được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評定功績的大小。唐.祖詠〈望薊門〉詩:「少小雖非投筆吏,論功還欲請長纓。」《水滸後傳》第三九回:「眾位的官爵,俱是朝廷論功頒授,非某有厚薄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.评定功劳之大小。
Eng
- Cihui to evaluate the merit of sth
- Tần suất từ to evaluate the merit of sth
other
- Nguồn khác Bàn xét về việc đã làm được