論斷

lùn duàn luận đoạn

Hán Việt: luận đoạn · Pinyin: lùn duàn

Tổng quan

suy luận | phán đoán | suy diễn | phán xét | kết luận phán đoán suy luận; nhận định。推論判斷。 科學論斷。 nhận định một cách khoa học.

Cấu tạo: (luận) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy luận | phán đoán | suy diễn | phán xét | kết luận phán đoán suy luận; nhận định。推論判斷。 科學論斷。 nhận định một cách khoa học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推論、辨析後,加以判斷。如:「在未掌握事情的來龍去脈前,不宜主觀的論斷誰是誰非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推论判断; 指论证断定; 判决罪案。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推论判断。 2.指论证断定。 3.判决罪案。

Eng

  • CC-CEDICT to infer|to judge|inference|judgment|conclusion
  • Cihui to infer; to judge; inference; judgment; conclusion