論量

lùn liàng luận lượng

Hán Việt: luận lượng · Pinyin: lùn liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (luận) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LUẬN LƯỢNG Nghị luận, thảo luận. Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 諸上座有甚麼事、出來論量取。若上上根機、不假如斯。若是中下之流、直須鏟削門頭戶底、教索索地、莫教入泥水。 Các Thượng tọa có việc gì thì hãy bước ra thảo luận. Nếu là căn cơ thượng thượng thì chẳng cần như thế; nếu là hạng trung hạ thì cần phải lột b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.議論是非。元.元好問〈論詩〉詩三○首之三○:「撼樹蚍蜉自覺狂,書生技癢愛論量。」元.張弘範〈南鄉子.深院日初長〉詞:「世事莫論量,今古都輸夢一場。」 2.猶思量。元.袁桷:〈睡覺東西書燈猶明喜勉元達兼示瑾子〉詩:「師友淵源端有緒,老夫推枕起論量。」