諜報
điệp báo
Hán Việt: điệp báo · Pinyin: dié bào
Tổng quan
báo cáo gián điệp | tình báo ói lại về những điều dò xét được. điệp báo điệp báo ☆Nói lại về những điều dò xét được. điệp báo; gián điệp; tình báo。刺探到的關於敵方軍事、政治、經濟等的情報。 諜報員(從事諜報工作的人)。 nhân viên tình báo.
Nghĩa
Việt
- Cihui điệp báo điệp báo ☆Nói lại về những điều dò xét được.
- Cihui báo cáo gián điệp | tình báo ói lại về những điều dò xét được. điệp báo điệp báo ☆Nói lại về những điều dò xét được. điệp báo; gián điệp; tình báo。刺探到的關於敵方軍事、政治、經濟等的情報。 諜報員(從事諜報工作的人)。 nhân viên tình báo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用間諜蒐集各種情報,以祕密方法報告其政府當局或其雇主,作為研究、判斷或行動的參考。《宋史.卷四三.理宗本紀三》:「淮安主簿周子鎔,久俘于北,數遣蠟書諜報邊事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刺探到的关于敌方军事、政治、经济等的情报:~员(从事谍报工作的人)|~机关。
Eng
- CC-CEDICT spy report|intelligence
- Cihui spy report; intelligence
ja
- JMdict secret information|intelligence