諜報

dié bàođiệp báo

Hán Việt: điệp báo · Pinyin: dié bào

Tổng quan

điệp báo; gián điệp; tình báo. nhân viên tình báo

新华 · Tân Hoa Đại lục

刺探到的关于敌方军事、政治、经济等的情报:~员(从事谍报工作的人), ~机关。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

運用間諜蒐集各種情報,以祕密方法報告其政府當局或其雇主,作為研究、判斷或行動的參考。《宋史.卷四三.理宗本紀三》:「淮安主簿周子鎔,久俘于北,數遣蠟書諜報邊事。」

Cấu tạo: 諜 (điệp) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc, tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo, cơ quan tình báo; điệp báo: điệp báo/gián điệp/tình báo; gián điệp; tình báo
  • Biên soạn 諜報 iébào n. intelligence report M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運用間諜蒐集各種情報,以祕密方法報告其政府當局或其雇主,作為研究、判斷或行動的參考。《宋史.卷四三.理宗本紀三》:「淮安主簿周子鎔,久俘于北,數遣蠟書諜報邊事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刺探到的关于敌方军事、政治、经济等的情报:~员(从事谍报工作的人), ~机关。

Eng

  • JMdict secret information
  • JMdict intelligence
  • Cihui spy report; intelligence
  • Tần suất từ 諜報 iébào n. intelligence report M:¹fèn

ja

  • JMdict 諜報(ちょうほう)

other

  • Nguồn khác Nói lại về những điều dò xét được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情报