谛当

đế đương

Hán Việt: đế đương

Tổng quan

ĐẾ ĐÁNG Xác đáng, thỏa đáng, thích hợp, hay. MANL ghi: 因看玄沙語錄、大喜他勘靈雲道:諦當甚諦當、敢保老兄未徹在。可謂壁立萬仞 Nhân dịp sư xem ngữ lục của ngài Huyền Sa, rất thích đoạn Ngài khám phá Linh Vân và nói: Hay thì thật hay, nhưng dám bảo đảm là lão huynh còn chưa triệt ngộ. Đáng gọi là như vách cao muôn trượng.

Cấu tạo: (đế) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẾ ĐÁNG Xác đáng, thỏa đáng, thích hợp, hay. MANL ghi: 因看玄沙語錄、大喜他勘靈雲道:諦當甚諦當、敢保老兄未徹在。可謂壁立萬仞 Nhân dịp sư xem ngữ lục của ngài Huyền Sa, rất thích đoạn Ngài khám phá Linh Vân và nói: Hay thì thật hay, nhưng dám bảo đảm là lão huynh còn chưa triệt ngộ. Đáng gọi là như vách cao muôn t…