諧戲

xié xì hài hí

Hán Việt: hài hí · Pinyin: xié xì

Tổng quan

nói đùa 書 nói đùa; hài hước; khôi hài。用詼諧的話開玩笑。

Cấu tạo: (hài) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói đùa 書 nói đùa; hài hước; khôi hài。用詼諧的話開玩笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲謔、開玩笑。《新唐書.卷一四三.元結傳》:「凡有詔令丁寧,事皆不行,空言一再,頗類諧戲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诙谐嬉戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诙谐嬉戏。

Eng

  • CC-CEDICT to joke
  • Cihui to joke