諧調

xié diào hài điều

Hán Việt: hài điều · Pinyin: xié diào

Tổng quan

sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, (pháp lý) sự giữ, sự tuân theo, (tài chính) sự giữ sổ sách, (thương nghiệp) sự quản lý (một cửa hiệu), sự tổ chức (lễ kỷ niệm), sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp, giữ được, để được, để dành được

Cấu tạo: (hài) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, (pháp lý) sự giữ, sự tuân theo, (tài chính) sự giữ sổ sách, (thương nghiệp) sự quản lý (một cửa hiệu), sự tổ chức (lễ kỷ niệm), sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp, giữ được, để được, để d…

Eng

  • Cihui 諧調 iédiào n. harmonization||►See also ²xiétiáo

ja

  • JMdict harmonious melody|harmony|unity|euphony