諧調

xié diàohài điều

Hán Việt: hài điều · Pinyin: xié diào

Tổng quan

sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, (pháp lý) sự giữ, sự tuân theo, (tài chính) sự giữ sổ sách, (thương nghiệp) sự quản lý (một cửa hiệu), sự tổ chức (lễ kỷ niệm), sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诙谐戏谑。 2.和谐协调。

Cấu tạo: 諧 (hài) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa hợp, phù hợp
  • Biên soạn 諧調 iédiào n. harmonization

Eng

  • JMdict harmonious melody
  • JMdict harmony
  • JMdict unity
  • JMdict euphony
  • Cihui 諧調 iédiào n. harmonization; ►See also ²xiétiáo

ja

  • JMdict 諧調(かいちょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

調令 · 調伏 · 調停 · 調兵 · 調函 · 調卷 · 調和 · 調回